Con Voi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một dãy núi ở vùng Tây Bắc Việt Nam: "Con Voi" là tên gọi một dãy núi có hình thế kéo dài, được ví như hình một con voi, nằm ở khu vực biên giới các tỉnh Lào Cai và Yên Bái.
- Địa danh địa hình: Chỉ một khối núi hoặc dãy núi cụ thể, đóng vai trò là đường phân thủy giữa hai hệ thống sông lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Dãy núi Con Voi là ranh giới tự nhiên quan trọng. (Dãy núi Con Voi là một ranh giới tự nhiên quan trọng.)
- Đường quốc lộ chạy dọc theo chân dãy Con Voi. (Con đường quốc lộ chạy dọc theo chân dãy Con Voi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sườn dãy Con Voi": chỉ phần sườn núi của dãy núi này.
- Sườn dãy Con Voi phía tây dốc đứng hơn. (Sườn dãy Con Voi phía tây có độ dốc lớn hơn.)
- "Chạy như dãy Con Voi": (cách nói ví von) chỉ một vật thể hoặc dải đất dài, liên tục.
- Dải mây trắng chạy như dãy Con Voi trên bầu trời. (Dải mây trắng kéo dài như dãy Con Voi trên bầu trời.)
Biến thể và từ gần giống
- Núi Voi (danh từ riêng): Tên gọi khác hoặc tên một ngọn núi riêng lẻ có liên quan đến hình tượng con voi, có thể nằm trong hoặc ngoài dãy Con Voi.
- Ngọn Núi Voi này thuộc dãy Con Voi. (Ngọn Núi Voi này là một phần của dãy Con Voi.)
- Dãy núi (danh từ): Từ chung chỉ một chuỗi các ngọn núi nối tiếp nhau.
- Đường phân thủy (danh từ): Thuật ngữ địa lý chỉ dải đất cao phân chia nước giữa các lưu vực sông.
Từ đồng nghĩa
- Khối núi Con Voi: Cách gọi nhấn mạnh vào sự liền khối của dãy núi.
- Dải núi Con Voi: Cách gọi nhấn mạnh vào hình thế kéo dài.
Thành ngữ liên quan
- "Vững như voi": (thành ngữ phổ biến, lấy hình tượng từ con voi) ý chỉ sự vững chãi, kiên cố. Có thể dùng để ví von với dãy núi.
- Dãy Con Voi đứng sừng sững, vững như voi giữa trời Tây Bắc. (Dãy Con Voi đứng sừng sững, kiên cố như voi giữa trời Tây Bắc.)
- Dãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m)